Chuyển đến nội dung
红叶紅葉

hóngyè

Hán Việt: HỒNG DIỆP

Danh từ

HSK3Lượng từ: 片

1Danh từ

  1. lá đỏ

Ví dụ

  1. 红叶多漂亮啊!

    Hóngyè duō piàoliang a!Lá đỏ đẹp biết bao!

  2. 每到秋天,很多人去香山看红叶。

    Měi dào qiūtiān, hěn duō rén qù Xiāngshān kàn hóngyè.Mỗi độ thu về, rất nhiều người đi núi Hương Sơn ngắm lá đỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看红叶 kàn hóngyèngắm lá đỏ
  • 一片红叶 yí piàn hóngyèmột chiếc lá đỏ
  • 满山红叶 mǎn shān hóngyèlá đỏ khắp núi
  • 赏红叶 shǎng hóngyèthưởng lãm lá đỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

秋季变成红色的树叶(多指枫叶等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 + 地点 + 看/赏红叶

Đi đâu ngắm lá đỏ, thường dùng trong ngữ cảnh du lịch mùa thu. VD: 我们去公园看红叶。– Chúng tôi đi công viên ngắm lá đỏ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

红
叶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1