1Danh từ
- tâm bia màu đỏ
- tâm bia
- lòng dạ trung thành
- tấm lòng đỏ son
- chất cơ (trong bài tây)
- hình trái tim đỏ (trên mạng xã hội)
Ví dụ
Zhè yī qiāng zhèngzhòng hóngxīn.
Phát súng này trúng ngay tâm bia.
Yùndòngyuán jízhōng zhùyìlì, jiàn jiàn dōu shèzhòng hóngxīn.
Vận động viên tập trung cao độ, mũi tên nào cũng bắn trúng tâm bia.
Tā de fēibiāo wěnwěn de zhā zài hóngxīn shang.
Phi tiêu của anh ấy cắm chắc chắn ngay giữa tâm bia.
Tā huái zhe yī kē chìchéng de hóngxīn bàoxiào zǔguó.
Anh ấy ôm một tấm lòng son sắt một lòng cống hiến cho tổ quốc.
Zhè yí dài qīngnián zhǎnxiàn chū zhōngchéng de hóngxīn.
Thế hệ thanh niên này thể hiện một tấm lòng trung thành son sắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
①靶子中央的红色圆心;②比喻赤胆忠心;③扑克牌中的红桃,或心形红图案。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
正中 + 红心
Bắn hoặc ném trúng hồng tâm / tâm bia; nghĩa bóng là nói trúng tim đen.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
