Chuyển đến nội dung
红心紅心

hóngxīn

Hán Việt: HỒNG TÂM

Lượng từ: 颗、个

1Danh từ

  1. tâm bia màu đỏ
  2. tâm bia
  3. lòng dạ trung thành
  4. tấm lòng đỏ son
  5. chất cơ (trong bài tây)
  6. hình trái tim đỏ (trên mạng xã hội)

Ví dụ

  1. 这一枪正中红心。

    Zhè yī qiāng zhèngzhòng hóngxīn.

    Phát súng này trúng ngay tâm bia.

  2. 运动员集中注意力,箭箭都射中红心。

    Yùndòngyuán jízhōng zhùyìlì, jiàn jiàn dōu shèzhòng hóngxīn.

    Vận động viên tập trung cao độ, mũi tên nào cũng bắn trúng tâm bia.

  3. 他的飞镖稳稳地扎在红心上。

    Tā de fēibiāo wěnwěn de zhā zài hóngxīn shang.

    Phi tiêu của anh ấy cắm chắc chắn ngay giữa tâm bia.

  4. 他怀着一颗赤诚的红心报效祖国。

    Tā huái zhe yī kē chìchéng de hóngxīn bàoxiào zǔguó.

    Anh ấy ôm một tấm lòng son sắt một lòng cống hiến cho tổ quốc.

  5. 这一代青年展现出忠诚的红心。

    Zhè yí dài qīngnián zhǎnxiàn chū zhōngchéng de hóngxīn.

    Thế hệ thanh niên này thể hiện một tấm lòng trung thành son sắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 射中红心 shèzhòng hóngxīnbắn trúng tâm bia
  • 正中红心 zhèngzhòng hóngxīntrúng ngay hồng tâm
  • 点亮红心 diǎnliàng hóngxīnthả tim (trên mạng xã hội)
  • 一颗红心 yī kē hóngxīnmột tấm lòng son

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

①靶子中央的红色圆心;②比喻赤胆忠心;③扑克牌中的红桃,或心形红图案。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

正中 + 红心

Bắn hoặc ném trúng hồng tâm / tâm bia; nghĩa bóng là nói trúng tim đen.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

红
心

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1