1Tính từ
- hưng thịnh
- sầm uất
- phát đạt
- khởi sắc
- đắt hàng, phát đạt, hồng phát
- ăn nên làm ra, phát đạt, tấp nập
Ví dụ
Chāoshì de shēngyi yuèláiyuè hónghuo.
Việc buôn bán của siêu thị ngày càng phát đạt.
Rìzi guò de hónghóng-huǒhuǒ.
Cuộc sống trôi qua ấm no sung túc.
Suízhe lǚyóuyè de fāzhǎn, zhèlǐ de mínsù shēngyi shífēn hónghuo.
Cùng với sự phát triển của du lịch, kinh doanh homestay ở đây rất phát đạt.
Zìcóng huàn le xīn càipǔ, xiǎo fànguǎn de shēngyi rìjiàn hónghuo.
Kể từ khi đổi thực đơn mới, việc buôn bán của quán ăn nhỏ ngày một phát đạt.
Píng zhe yōuzhì fúwù, miànguǎn de shēngyì zuò de fēicháng hónghuo.
Nhờ phục vụ tốt, quán mì làm ăn rất phát đạt nhộn nhịp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容旺盛、热闹、繁荣。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
红红火火 (lặp lại AABB)
Dạng lặp lại biểu thị mức độ cao, miêu tả cuộc sống hay việc làm ăn vô cùng hưng thịnh, rộn ràng. VD: 祝你们日子红红火火!– Chúc cuộc sống của các bạn luôn ấm no sung túc!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
