Chuyển đến nội dung
红火紅火

hónghuo

Hán Việt: HỒNG HỎA

HSK7–9

1Tính từ

  1. hưng thịnh
  2. sầm uất
  3. phát đạt
  4. khởi sắc
  5. đắt hàng, phát đạt, hồng phát
  6. ăn nên làm ra, phát đạt, tấp nập

Ví dụ

  1. 超市的生意越来越红火。

    Chāoshì de shēngyi yuèláiyuè hónghuo.

    Việc buôn bán của siêu thị ngày càng phát đạt.

  2. 日子过得红红火火。

    Rìzi guò de hónghóng-huǒhuǒ.

    Cuộc sống trôi qua ấm no sung túc.

  3. 随着旅游业的发展,这里的民宿生意十分红火。

    Suízhe lǚyóuyè de fāzhǎn, zhèlǐ de mínsù shēngyi shífēn hónghuo.

    Cùng với sự phát triển của du lịch, kinh doanh homestay ở đây rất phát đạt.

  4. 自从换了新菜谱,小饭馆的生意日渐红火。

    Zìcóng huàn le xīn càipǔ, xiǎo fànguǎn de shēngyi rìjiàn hónghuo.

    Kể từ khi đổi thực đơn mới, việc buôn bán của quán ăn nhỏ ngày một phát đạt.

  5. 凭着优质服务,面馆的生意做得非常红火。

    Píng zhe yōuzhì fúwù, miànguǎn de shēngyì zuò de fēicháng hónghuo.

    Nhờ phục vụ tốt, quán mì làm ăn rất phát đạt nhộn nhịp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生意红火 shēngyi hónghuobuôn bán phát đạt
  • 日子红火 rìzi hónghuocuộc sống ấm no sung túc
  • 红红火火 hónghóng-huǒhuǒphồn vinh phát đạt
  • 十分红火 shífēn hónghuovô cùng phát đạt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容旺盛、热闹、繁荣。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

红红火火 (lặp lại AABB)

Dạng lặp lại biểu thị mức độ cao, miêu tả cuộc sống hay việc làm ăn vô cùng hưng thịnh, rộn ràng. VD: 祝你们日子红红火火!– Chúc cuộc sống của các bạn luôn ấm no sung túc!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

红
火

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1