1Tính từ
- sưng đỏ
- đỏ sưng
Ví dụ
Bèi wénzi yǎo guò de dìfang yòu hóngzhǒng yòu yǎng.
Chỗ bị muỗi đốt vừa sưng đỏ vừa ngứa.
Tā kū le yì zhěng yè, yǎnjing dōu hóngzhǒng le.
Cô ấy khóc suốt cả đêm, mắt sưng đỏ hết cả lên.
Rúguǒ bù xiǎoxīn fāyán, shāngkǒu kěnéng huì chūxiàn hóngzhǒng.
Nếu chẳng may bị viêm, vết thương có thể xuất hiện tình trạng sưng đỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由于发炎或充血等原因,皮肤表面变红并鼓起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
红肿 + 发炎 / 疼痛
mô tả tình trạng tổn thương vừa sưng đỏ vừa viêm hoặc đau. VD: 伤口红肿疼痛。– Vết thương sưng đỏ và đau đớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
