1Danh từ
- đậu đỏ
Ví dụ
Hē hóngdòutāng duì shēntǐ yǒu hěn duō hǎochu.
Uống chè đậu đỏ có nhiều lợi ích cho sức khỏe.
Tā hěn xǐhuan chī hóngdòuxiàn de miànbāo.
Anh ấy rất thích ăn bánh mì nhân đậu đỏ.
Zài Zhōngguó wénhuà zhōng, hóngdòu cháng xiàngzhēng xiāngsī.
Trong văn hóa Trung Quốc, đậu đỏ thường tượng trưng cho nỗi tương tư.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
红色的豆类植物种子,富含营养,可食用,文学中亦常象征相思。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以/用 + 红豆 + 为原料
lấy hoặc dùng đậu đỏ làm nguyên liệu. VD: 这种甜品以红豆为主要原料。– Món tráng miệng này lấy đậu đỏ làm nguyên liệu chính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
