Chuyển đến nội dung
纤维素纖維素

xiānwéisù

Hán Việt: TIÊM DUY TỐ

Danh từ

1Danh từ

  1. xenlulôzơ
  2. chất xơ

Ví dụ

  1. 蔬菜和水果富含膳食纤维素。

    Shūcài hé shuǐguǒ fùhán shànshí xiānwéisù.Rau củ và trái cây rất giàu chất xơ thực phẩm.

  2. 纤维素有助于促进肠胃蠕动。

    Xiānwéisù yǒuzhùyú cùjìn chángwèi rúdòng.Chất xơ giúp kích thích nhu động ruột dạ dày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 膳食纤维素 shànshí xiānwéisùchất xơ ăn uống
  • 富含纤维素 fùhán xiānwéisùgiàu chất xơ
  • 补充纤维素 bǔchōng xiānwéisùbổ sung chất xơ
  • 植物纤维素 zhíwù xiānwéisùxenlulôzơ thực vật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

植物细胞壁的主要组成部分,是一种高分子多糖,日常中常指食物中的膳食纤维。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

富含/缺乏 + 纤维素

giàu hoặc thiếu chất xơ trong chế độ ăn uống. VD: 多吃富含纤维素的食物。– Ăn nhiều thực phẩm giàu chất xơ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

纤
维
素

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1