Chuyển đến nội dung
约柜約櫃

yuēguì

Hán Việt: ƯỚC QUỸ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、座

1Danh từ

  1. Hòm Giao Ước (trong Kinh Thánh Do Thái giáo và Cơ Đốc giáo)

Ví dụ

  1. 约柜是古代以色列人的圣物。

    Yuēguì shì gǔdài Yǐsèliè rén de shèngwù.Hòm Giao Ước là thánh vật của người Israel cổ đại.

  2. 传说约柜中存放着刻有十诫的石板。

    Chuánshuō yuēguì zhōng cúnfàng zhe kè yǒu shījiè de shíbǎn.Truyền thuyết kể rằng bên trong Hòm Giao Ước chứa các phiến đá khắc Mười Điều Răn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 寻找约柜 xúnzhǎo yuēguìtìm kiếm Hòm Giao Ước
  • 失落的约柜 shīluò de yuēguìHòm Giao Ước thất lạc
  • 神圣的约柜 shénsèng de yuēguìHòm Giao Ước thiêng liêng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

犹太教和基督教圣物,指存放摩西十诫法版等圣物的木柜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 约柜 + 中/里

Chỉ vị trí bên trong Hòm Giao Ước.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

约
柜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1