Chuyển đến nội dung
纪律紀律

jìlǜ

Hán Việt: KỶ LUẬT

HSK6Lượng từ: 项、条

1Danh từ

  1. kỷ luật
  2. quy tắc
  3. kỷ luật, quy củ

Ví dụ

  1. 大家都要严格遵守纪律。

    Dàjiā dōu yào yángé zūnshǒu jìlǜ.

    Mọi người đều phải nghiêm túc tuân thủ kỷ luật.

  2. 考试时必须保持考场纪律。

    Kǎoshì shí bìxū bǎochí kǎochǎng jìlǜ.

    Khi thi phải duy trì kỷ luật phòng thi.

  3. 他因为严重违反纪律被学校开除了。

    Tā yīnwèi yánzhòng wéifǎn jìlǜ bèi xuéxiào kāichú le.

    Anh ấy bị nhà trường đuổi học vì vi phạm kỷ luật nghiêm trọng.

  4. 新老师刚走进教室,学生们就自觉遵守纪律安静下来。

    Xīn lǎoshī gāng zǒujìn jiàoshì, xuéshengmen jiù zìjué zūnshǒu jìlǜ ānjìng xiàlai.

    Thầy giáo mới vừa bước vào lớp, các em học sinh đã tự giác giữ trật tự và im lặng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遵守纪律 zūnshǒu jìlǜtuân thủ kỷ luật
  • 违反纪律 wéifǎn jìlǜvi phạm kỷ luật
  • 组织纪律 zǔzhī jìlǜkỷ luật tổ chức
  • 严肃纪律 yánsù jìlǜthắt chặt kỷ luật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

为维护集体利益并保证工作正常进行而制定的规章、法则。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

遵守 / 违反 + 纪律

Kết hợp phổ biến chỉ hành động tuân thủ hoặc vi phạm quy định tập thể. VD: 每个人都必须遵守纪律。– Mỗi người đều phải tuân thủ kỷ luật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

纪
律

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1