1Danh từ
- kỷ luật
- quy tắc
- kỷ luật, quy củ
Ví dụ
Dàjiā dōu yào yángé zūnshǒu jìlǜ.
Mọi người đều phải nghiêm túc tuân thủ kỷ luật.
Kǎoshì shí bìxū bǎochí kǎochǎng jìlǜ.
Khi thi phải duy trì kỷ luật phòng thi.
Tā yīnwèi yánzhòng wéifǎn jìlǜ bèi xuéxiào kāichú le.
Anh ấy bị nhà trường đuổi học vì vi phạm kỷ luật nghiêm trọng.
Xīn lǎoshī gāng zǒujìn jiàoshì, xuéshengmen jiù zìjué zūnshǒu jìlǜ ānjìng xiàlai.
Thầy giáo mới vừa bước vào lớp, các em học sinh đã tự giác giữ trật tự và im lặng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为维护集体利益并保证工作正常进行而制定的规章、法则。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遵守 / 违反 + 纪律
Kết hợp phổ biến chỉ hành động tuân thủ hoặc vi phạm quy định tập thể. VD: 每个人都必须遵守纪律。– Mỗi người đều phải tuân thủ kỷ luật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
