1Danh từ
- thế kỷ
- kỷ luật
- thời kỳ
Ví dụ
Wǒmen shēnghuó zài èrshíyī shìjì.
Chúng ta đang sống trong thế kỷ hai mươi mốt.
Xuéshēng zài kǎochǎng shang bìxū yángé zūnshǒu jìlǜ.
Học sinh trong phòng thi phải tuân thủ nghiêm túc kỷ luật.
Zhè zhāng zhàopiàn liú zuò qīngchūn de jìniàn ba.
Bức ảnh này hãy giữ lại làm kỷ niệm thời thanh xuân nhé.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
时代,世纪;纪律;纪念。
Ghi chú: Bên trái là bộ mịch 纟 (sợi tơ liên kết), bên phải là chữ 己; ghi chép nối tiếp dòng thời gian qua từng thế kỷ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遵守 + 纪律
tuân thủ trật tự, quy định. VD: 每个人都要遵守公共纪律。– Mỗi người đều phải tuân thủ trật tự công cộng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “纪” 16
- 世纪shìjì THẾ KỶthế kỷ (khoảng thời gian 100 năm); thế kỷHSK4
- 纪录jìlù KỶ LỤCkỷ lục (thành tích cao nhất)HSK5
- 纪念jìniàn KỶ NIỆMkỷ niệm; tưởng nhớ; vật kỷ niệmHSK5
- 年纪niánjì NIÊN KỶtuổi; tuổi tácHSK5
- 纪律jìlǜ KỶ LUẬTkỷ luật; quy tắc; kỷ luật, quy củHSK6
- 纪实jìshí KỶ THỰCghi chép sự thật; ký sự; ghi chép người thật việc thậtHSK7–9
- 纪要jìyào KỶ YẾUbiên bản tóm tắt; tóm lược cuộc họpHSK7–9
- 纪元jìyuán KỶ NGUYÊNkỷ nguyên; thời đại mới
- 纪录片jìlùpiàn KỶ LỤC PHIẾNphim tài liệuHSK5
- 纪念日jìniànrì KỶ NIỆM NHẬTngày kỷ niệmHSK5
- 纪念品jìniànpǐn KỈ NIỆM PHẨMđồ lưu niệm, quà lưu niệmHSK5
- 经纪人jīngjìrénngười môi giới; người đại diện (nghệ sĩ, cầu thủ)HSK5
- 纪念堂jìniàntáng KỶ NIỆM ĐƯỜNGnhà tưởng niệm; nhà tưởng niệm danh nhânHSK5
- 纪念章jìniànzhāng KỶ NIỆM CHƯƠNGkỷ niệm chương; huy hiệu lưu niệmHSK5
- 纪念碑jìniànbēi KỶ NIỆM BIbia kỷ niệm; đài tưởng niệmHSK7–9
- 中世纪zhōngshìjì TRUNG THẾ KỶthời Trung cổ; thời kỳ Trung đại
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
