Chuyển đến nội dung
纪紀

jì

Hán Việt: KỶ

HSK4Bộ: 纟6 nét

1Danh từ

  1. thế kỷ
  2. kỷ luật
  3. thời kỳ

Ví dụ

  1. 我们生活在二十一世纪。

    Wǒmen shēnghuó zài èrshíyī shìjì.

    Chúng ta đang sống trong thế kỷ hai mươi mốt.

  2. 学生在考场上必须严格遵守纪律。

    Xuéshēng zài kǎochǎng shang bìxū yángé zūnshǒu jìlǜ.

    Học sinh trong phòng thi phải tuân thủ nghiêm túc kỷ luật.

  3. 这张照片留作青春的纪念吧。

    Zhè zhāng zhàopiàn liú zuò qīngchūn de jìniàn ba.

    Bức ảnh này hãy giữ lại làm kỷ niệm thời thanh xuân nhé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

时代,世纪;纪律;纪念。

Ghi chú: Bên trái là bộ mịch 纟 (sợi tơ liên kết), bên phải là chữ 己; ghi chép nối tiếp dòng thời gian qua từng thế kỷ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

遵守 + 纪律

tuân thủ trật tự, quy định. VD: 每个人都要遵守公共纪律。– Mỗi người đều phải tuân thủ trật tự công cộng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

纪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “纪” 16

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1