1Danh từ
- lợi nhuận thuần
- lãi ròng
Ví dụ
Gōngsī jīnnián de chúnlì dàfú zēngzhǎng.
Lợi nhuận ròng của công ty năm nay tăng mạnh.
Kòuchú suǒyǒu chéngběn hòu, chúnlì zhǐyǒu shíwàn yuán.
Sau khi trừ hết chi phí, lãi ròng chỉ còn 100 nghìn tệ.
Zhè bǐ shēngyi de chúnlì xiāngdāng kěguān.
Lợi nhuận ròng của mối làm ăn này khá khả quan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
净利润,总收入扣除成本和税款后的剩余利润。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
纯利 + 达/达到……
Lãi ròng đạt mức... VD: 该店月纯利达三万元。– Lãi ròng hàng tháng của cửa tiệm đạt ba vạn tệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
