Từ điển chưa có mục “纯白”. Pinyin tham khảo: chún bái. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Xuědiāo de máopí chún bái ér róuruǎn.
Bộ lông của chồn tuyết trắng tinh và mềm mượt.
Từ mục 雪貂
Báihú de máopí zài dōngtiān huì biànchéng chún báisè.
Bộ lông của cáo tuyết vào mùa đông sẽ biến thành màu trắng muốt.
Từ mục 白狐
Yōuzhì de gāolǐngtǔ yánsè tōngcháng shífēn chúnbái.
Đất cao lanh chất lượng tốt màu sắc thường rất trắng tinh.
Từ mục 高岭土
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
