1Danh từ
- cửa sổ lưới
- cửa lưới chống muỗi
Ví dụ
Xiàtiān kāi chuāng shí yào bǎ shāchuāng guān hǎo, fángzhǐ wénzi fēi jìnlái.
Mùa hè khi mở cửa sổ phải đóng chặt cửa lưới lại để muỗi không bay vào.
Māo bǎ kètīng de shāchuāng zhuā pò le.
Con mèo đã cào rách cửa lưới ở phòng khách.
Gōngrénmen zhèngzài gěi měi jiān wūzi ānzhuāng shāchuāng.
Các công nhân đang lắp đặt cửa lưới chống muỗi cho từng phòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
装有纱绢或金属丝网以防蚊蝇的窗户。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 纱窗 + 关好/关上
Kết cấu câu chữ 把 biểu thị đóng chặt hoặc lắp cửa lưới lại. VD: 记得把纱窗拉上。– Nhớ kéo cửa lưới lại nhé.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
