Chuyển đến nội dung
纵横縱橫

zònghéng

Hán Việt: TÚNG HOÀNH

Tính từĐộng từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. dọc ngang
  2. ngang dọc
  3. chằng chịt

Ví dụ

  1. 这里的铁路网络纵横交错。

    Zhèlǐ de tiělù wǎngluò zònghéng jiāocuò.Mạng lưới đường sắt ở đây chằng chịt đan xen.

  2. 老人的脸上布满了纵横的皱纹。

    Lǎorén de liǎn shàng bùmǎn le zònghéng de zhòuwén.Trên khuôn mặt cụ già hằn sâu những nếp nhăn chằng chịt.

2Động từ

  1. tung hoành
  2. vẫy vùng

Ví dụ

  1. 他年轻时纵横商界,积累了巨额财富。

    Tā niánqīng shí zònghéng shāngjiè, jīlěi le jù'é cáifù.Thời trẻ ông ấy tung hoành trên thương trường, tích lũy được khối tài sản khổng lồ.

  2. 这支球队当年纵横足坛,未尝败绩。

    Zhè zhī qiúduì dāngnián zònghéng zútán, wèicháng bàijì.Đội bóng này năm đó tung hoành làng bóng đá, chưa từng nếm mùi thất bại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 纵横交错 zònghéng jiāocuòđan xen dọc ngang, chằng chịt
  • 纵横驰骋 zònghéng chíchěngtung hoành ngang dọc
  • 纵横商界 zònghéng shāngjiètung hoành thương trường
  • 纵横捭阖 zònghéng bǎihéxoay chuyển tình thế, dùng thuật ngoại giao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

竖和横交错;也指自由驰骋、毫无阻挡。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

纵横 + lĩnh vực/giới (商界/政坛/足坛)

Động từ mang tân ngữ chỉ lĩnh vực, biểu thị hành động tự do hoạt động, xông xáo không ai cản trở.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

纵
横

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1