Từ điển chưa có mục “纵”. Pinyin tham khảo: zòng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “纵” 13
- 纵火zònghuǒ TÚNG HỎAphóng hỏa; đốt lửa cố ý gây cháyHSK6
- 纵情zòngqíng TÚNG TÌNHthỏa thuê; thỏa thích; hết mình (không gò bó cảm xúc)HSK6
- 操纵cāozòng THAO TÚNGđiều khiển; vận hành (máy móc); thao túngHSK7–9
- 放纵fàngzòng PHÓNG TÚNGphóng túng; nuông chiều; thả lỏng (không câu thúc)HSK7–9
- 纵观zòngguān TÚNG QUANnhìn bao quát; xem xét toàn diện; nhìn nhận tổng quanHSK7–9
- 纵横zònghéng TÚNG HOÀNHdọc ngang; ngang dọc; chằng chịtHSK7–9
- 纵然zòngrán TÚNG NHIÊNdù cho; dẫu rằng; cho dùHSK7–9
- 纵容zòngróng TÚNG DUNGdung túng; nuông chiều; bao cheHSK7–9
- 纵深zòngshēn TÚNG THÂMchiều sâu; chiều sâu chiến lượcHSK7–9
- 娇纵jiāozòng KIỀU TÚNGnuông chiều quá mức; dung túng buông thả; được nuông chiều kiêu ngạo
- 纵火犯zònghuǒfàn TÚNG HỎA PHẠMkẻ phóng hỏa; thủ phạm đốt nhàHSK6
- 操纵杆cāozònggǎn THAO TÚNG CÁNcần điều khiển; tay cầm điều khiển
- 幕后操纵mùhòucāozòng MẠC HẬU THAO TÚNGgiật dây phía sau; thao túng sau hậu trườngHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
