1Động từ
- nhìn bao quát
- xem xét toàn diện
- nhìn nhận tổng quan
Ví dụ
Zòngguān quánjú, xíngshì duì wǒmen shífēn yǒulì.
Nhìn bao quát toàn cục, hình thế vô cùng có lợi cho chúng ta.
Zòngguān lìshǐ, rènhé shèhuì jìnbù dōu yào jīnglì jiānnán qūzhé.
Nhìn khắp chiều dài lịch sử, mọi tiến bộ xã hội đều phải trải qua khó khăn khúc khuỷu.
Zòngguān quán shū, zuòzhě tíchū le hěn duō dúdào de jiànjiě.
Đọc bao quát cả cuốn sách, tác giả đã đưa ra nhiều kiến giải độc đáo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从全面或整体的角度观察、审视。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
纵观 + tân ngữ (全局/历史/全书)
Động từ mang tân ngữ chỉ phạm vi tổng thể rộng lớn về thời gian hoặc không gian để khái quát, đánh giá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
