1Danh từ
- vân
- thớ
- hoa văn
- đường vân (trên gỗ, đá, da, cơ...)
Ví dụ
Zhè kuài mùtou de wénlǐ fēicháng piàoliang.
Vân của khúc gỗ này rất đẹp.
Dàlǐshí biǎomiàn yǒu tiānrán de wénlǐ.
Bề mặt đá cẩm thạch có những đường vân tự nhiên.
Suízhe niánlíng zēngzhǎng, pífū de wénlǐ yě huì fāshēng biànhuà.
Theo độ tuổi tăng lên, kết cấu đường vân của làn da cũng sẽ thay đổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体表面呈现的花纹或组织结构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
纹理 + tính từ (清晰 / 粗糙 / 细腻)
Miêu tả đặc điểm của vân, thớ vật liệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
