1Danh từ
- đường nét
- nét vẽ
- đường nét cơ thể
Ví dụ
Zhè fú huà de xiàntiáo fēicháng liúchàng.
Đường nét của bức tranh này rất mượt mà.
Tā de shēncái xiàntiáo hěn yōuměi.
Đường nét vóc dáng của cô ấy rất uyển chuyển.
Zhè liàng xīnchē de wàibù xiàntiáo shèjì fēicháng yìnglǎng.
Thiết kế đường nét bên ngoài của chiếc xe mới này rất khỏe khoắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
绘画或雕塑中表现物象外形轮廓的面和线;人体或物体的轮廓。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
形容词 + 的 + 线条
Dùng làm danh từ để miêu tả hình dáng nghệ thuật hoặc vóc dáng con người. VD: 优美的线条 (đường nét tuyệt mỹ).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
