1Danh từ
- tuyến trùng
- giun tròn
Ví dụ
Xiùlì yǐngān xiànchóng shì shēngwùxué shíyàn zhōng chángyòng de móshì shēngwù.
Caenorhabditis elegans là sinh vật mô hình thường dùng trong các thí nghiệm sinh học.
Yǒuxiē jìshēng xiànchóng huì wēihài nóngzuòwù de gēnxì.
Một số loài tuyến trùng ký sinh có thể gây hại cho hệ thống rễ cây trồng.
Nónghù shǐyòng zhuānmén de yàojì lái fángzhì tǔrǎng zhōng de xiànchóng.
Nông dân sử dụng thuốc chuyên dụng để phòng trừ tuyến trùng trong đất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
线形动物门的一类动物,体形细长呈线状,多数寄生在动植物体内,也有自由生活的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
防治 + 线虫
Phòng ngừa và tiêu diệt tuyến trùng gây hại. VD: 采取措施防治根结线虫。– Áp dụng biện pháp phòng trừ tuyến trùng nốt sưng rễ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
