1Danh từ
- cưa lọng
- cưa dây
Ví dụ
Gōngjiàng yòng xiànjù bǎ mùbǎn qiē chéng qūxiàn xíngzhuàng.
Thợ thủ công dùng cưa lọng để cắt tấm gỗ thành hình đường cong.
Zhè bǎ xiànjù de jùtiáo xūyào gēnghuàn le.
Lưỡi của chiếc cưa dây này cần phải thay rồi.
Zuò jīngxì mùgōng shí cháng huì yòng dào xiànjù.
Khi làm mộc tinh xảo thường dùng đến cưa lọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种细长如线的锯子,用于锯出精细的花纹或曲线。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 线锯 + động từ
Dùng cưa lọng để thao tác, gia công. VD: 用线锯锯开木料。– Dùng cưa lọng cưa rời thanh gỗ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
