1Danh từ
- linh kiện
- bộ phận
- linh kiện hợp thành
Ví dụ
Zhè ge jīqì yóu duō gè héxīn zǔjiàn gòuchéng.
Cỗ máy này được cấu thành từ nhiều linh kiện cốt lõi.
Gōngrén zhèngzài chējiān lǐ zǔzhuāng diànzǐ zǔjiàn.
Công nhân đang lắp ráp linh kiện điện tử trong xưởng.
Chéngxùyuán kāifā le yí gè tōngyòng de ruǎnjiàn zǔjiàn.
Lập trình viên đã phát triển một thành phần phần mềm dùng chung.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
组合成机器、设备或系统的零部件或程序模块。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由……组件构成 / 组成
được cấu tạo/hợp thành từ các linh kiện gì. VD: 电脑由多种组件构成。– Máy tính do nhiều linh kiện cấu thành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
