1Động từ
- thành lập
- xây dựng
- tổ chức thành lập
Ví dụ
Xuéxiào juédìng zǔjiàn yì zhī xīn de zúqiúduì.
Nhà trường quyết định thành lập một đội bóng đá mới.
Gōngsī jìhuà zǔjiàn yí gè zhuānmén de yánfā tuánduì.
Công ty dự định xây dựng một đội ngũ nghiên cứu và phát triển chuyên biệt.
Wèile yìngduì zhè cì wēijī, zhèngfǔ jǐnjí zǔjiàn le gōngzuò xiǎozǔ.
Để ứng phó với khủng hoảng lần này, chính phủ đã khẩn cấp thành lập tổ công tác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
组织并建立(机构、队伍等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
组建 + tân ngữ (đội ngũ/đoàn thể/ban bệ)
Động từ mang tân ngữ là danh từ chỉ tổ chức, nhóm người, đội ngũ. VD: 组建新公司 – thành lập công ty mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
