1Động từ
- chia nhỏ
- phân chia chi tiết
Ví dụ
Zhè xiàng rènwù hái kěyǐ xìfēn chéng jǐ gè xiǎo huánjié.
Nhiệm vụ này còn có thể chia nhỏ thành vài công đoạn nhỏ.
Jiàoshī bǎ xuésheng de wèntí jìnxíng le xìfēn hé guīlèi.
Giáo viên đã chia nhỏ và phân loại các câu hỏi của học sinh.
Wǒmen bǎ xiàngmù zhǐbiāo xìfēn dào měi gè bùmén.
Chúng tôi phân chia chi tiết các chỉ tiêu dự án tới từng bộ phận.
2Danh từ
- phân khúc (thị trường, lĩnh vực)
Ví dụ
Wǒmen xūyào duì shìchǎng jìnxíng jìnyíbù xìfēn.
Chúng ta cần phân khúc thị trường chi tiết hơn nữa.
Gōngsī zhuānzhù yú zhè yī xìfēn lǐngyù de yèwù fāzhǎn.
Công ty tập trung vào việc phát triển kinh doanh trong phân khúc ngách này.
Zài jīliè de jìngzhēng zhōng, zhǎozhǔn xìfēn mùbiāo fēicháng zhòngyào.
Trong cạnh tranh khốc liệt, việc nhắm đúng phân khúc mục tiêu là rất quan trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
更加细致地分类或划分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……细分 + 为/成……
Phân chia chi tiết đối tượng thành các bộ phận nhỏ. VD: 他把人群细分为不同的年龄段。– Anh ấy chia nhóm người thành các độ tuổi khác nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
