1Danh từ
- hạt nhỏ
- hạt mịn
Ví dụ
Zhèlǐ de hǎitān shang quán shì xìlì de báisā.
Bãi biển ở đây toàn là cát trắng hạt mịn.
Zhè zhǒng yàocái xūyào yánmó chéng xìlì cái néng shǐyòng.
Loại dược liệu này cần nghiền thành hạt mịn mới có thể dùng.
Kōngqì zhōng de xìlì huīchén róngyì yǐnfā hūxīdào jíbìng.
Bụi mịn hạt nhỏ trong không khí dễ gây ra bệnh đường hô hấp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
微小的颗粒,或指由微小颗粒组成的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
细粒 + danh từ
Đóng vai trò định ngữ để miêu tả vật chất ở trạng thái hạt rất nhỏ, mịn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
