1Lượng từ
- hạt
- viên (dùng cho vật nhỏ hình hạt)
- viên
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
成颗的东西;用于颗粒状东西。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 粒 + danh từ chỉ vật nhỏ, hạt (米/药/子弹)
lượng từ dùng cho vật nhỏ dạng hạt hoặc viên. VD: 这粒珍珠很珍贵。– Viên ngọc trai này rất quý giá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “粒” 8
- 粒子lìzǐ LẬP TỬhạt (vật lý, hóa học: nguyên tử, phân tử, electron...); phần tử cực nhỏHSK6
- 脱粒tuōlì THOÁT LẠPtuốt lúa; đập lúa; tách hạtHSK6
- 颗粒kēlì KHỎA LẠPhạt; hột (vật nhỏ tròn)HSK7–9
- 微粒wēilì VI LẠPhạt nhỏ; vi hạt; hạt bụi
- 细粒xìlì TẾ LẠPhạt nhỏ; hạt mịn
- 反粒子fǎnlìzǐ PHẢN LẬP TỬphản hạt (vật lý học)HSK6
- 端粒酶duānlìméi ĐOAN LẠP MAImen telomerase; enzim telomerase
- 麦粒肿màilìzhǒng MẠCH LẠP THŨNGlẹo mắt; mụt lẹo
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
