1Danh từ
- dây mảnh
- sợi dây nhỏ
- dây dù nhỏ
Ví dụ
Tā yòng yī gēn xìshéng bǎ bāoguǒ bǎng jǐn.
Anh ấy dùng một sợi dây mảnh buộc chặt gói đồ lại.
Fēngzheng de xìshéng tūrán duàn le.
Sợi dây mảnh của con diều đột nhiên bị đứt.
Tā yòng xìshéng bǎ jǐ běn shū kǔn zài yīqǐ.
Cô ấy dùng sợi dây nhỏ buộc mấy cuốn sách lại với nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
细小的绳子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 细绳 + 把/将 + tân ngữ + động từ (绑/捆/系)
dùng sợi dây mảnh để buộc/trói cái gì. VD: 用细绳把盒子系好。– Dùng dây mảnh buộc chặt chiếc hộp lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
