1Danh từ
- vải gấm thêu
- gấm dệt hoa
Ví dụ
Sūzhōu yǐ jīngměi de zhījǐn wénmíng yú shì.
Tô Châu nổi tiếng thế giới nhờ những tấm vải gấm dệt tinh xảo.
Zhè fú zhījǐn shàng de tú'àn xǔxǔ-rúshēng.
Họa tiết trên bức gấm thêu này sống động như thật.
Bówùguǎn shōucáng le xǔduō gǔdài zhījǐn zhēnpǐn.
Bảo tàng lưu giữ rất nhiều món đồ gấm dệt quý giá thời cổ đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用彩色经纬丝线织出花纹图案的丝织品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 织锦 + 制成/做成
Được may/làm bằng chất liệu gấm thêu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
