1Động từ
- dệt
- đan
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用丝、麻、棉纱、毛线等编织成布匹、毛织品等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/替 + ai + 织 + áo/khăn
Biểu thị việc đan, dệt đồ dùng bằng len, sợi cho ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “织” 17
- 组织zǔzhī TỔ CHỨCtổ chức; sắp xếp; cơ quanHSK5
- 织机zhījī CHỨC CƠmáy dệt; khung cửiHSK6
- 织锦zhījǐn CHỨC CẨMvải gấm thêu; gấm dệt hoaHSK6
- 编织biānzhī BIÊN CHỨCđan; dệtHSK7–9
- 纺织fǎngzhī PHẢNG CHỨCdệt; dệt vảiHSK7–9
- 交织jiāozhī GIAO CHỨCđan xen; hòa lẫn; dệt xen vào nhauHSK7–9
- 织物zhīwùvải; hàng dệt; đồ dệt
- 纺织厂fǎngzhīchǎng PHỎNG DỆT XƯỞNGnhà máy dệt; xưởng dệt
- 纺织娘fǎngzhīniáng PHỎNG DỆT NƯƠNGcon muỗm dệt vải; dế dệt vải (loài côn trùng phát tiếng kêu giống cỗ xe dệt vải)
- 纺织品fǎngzhīpǐn PHỎNG DỆT PHẨMhàng dệt may; sản phẩm dệt may
- 毛织物máozhīwù MAO CHỨC VẬThàng dệt len; vải len; đồ dệt bằng lông len
- 针织品zhēnzhīpǐn CHÂM CHỨC PHẨMhàng dệt kim; đồ dệt kim
- 织布机zhībùjī CHỨC BỐ CƠmáy dệt vải; khung cửi
- 分生组织fēnshēngzǔzhī PHÂN SINH TỔ CHỨCmô phân sinh (thực vật học)HSK6
- 基地组织jīdìzǔzhī CƠ ĐỊA TỔ CHỨCtổ chức khủng bố Al-QaedaHSK6
- 分裂组织fēnlièzǔzhī PHÂN LIỆT TỔ CHỨCmô phân sinh (thực vật học)
- 肌肉组织jīròuzǔzhī CƠ NHỤC TỔ CHỨCmô cơ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
