Chuyển đến nội dung
终了終了

zhōngliǎo

Hán Việt: CHUNG LIỄU

HSK6

1Động từ

  1. kết thúc
  2. chấm dứt
  3. hoàn tất

Ví dụ

  1. 这一年的工作终于顺利终了。

    Zhè yì nián de gōngzuò zhōngyú shùnlì zhōngliǎo.

    Công việc của một năm này cuối cùng đã kết thúc thuận lợi.

  2. 当最后一声哨声响起,比赛正式终了。

    Dāng zuìhòu yì shēng shàoshēng xiǎngqǐ, bǐsài zhèngshì zhōngliǎo.

    Khi tiếng còi cuối cùng vang lên, trận đấu chính thức kết thúc.

  3. 两人的争吵终于终了,大家松了一口气。

    Liǎng rén de zhēngchǎo zhōngyú zhōngliǎo, dàjiā sōng le yì kǒu qì.

    Cuộc cãi vã của hai người rốt cuộc đã chấm dứt, mọi người thở phào nhẹ nhõm.

2Danh từ

  1. kết cuộc
  2. lúc kết thúc
  3. hồi kết

Ví dụ

  1. 会议终了时,全体代表合影留念。

    Huìyì zhōngliǎo shí, quántǐ dàibiǎo héyǐng liúniàn.

    Vào lúc hội nghị kết thúc, toàn thể đại biểu đã chụp ảnh lưu niệm.

  2. 这场长达数年的纠纷终于迎来了终了。

    Zhè chǎng cháng dá shù nián de jiūfēn zhōngyú yínglái le zhōngliǎo.

    Vụ tranh chấp kéo dài nhiều năm này rốt cuộc đã đi tới hồi kết.

  3. 旅途终了之际,大家依依不舍地告别。

    Lǚtú zhōngliǎo zhī jì, dàjiā yīyībùshě de gàobié.

    Vào thời điểm chuyến đi kết thúc, mọi người lưu luyến chia tay nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 迎来终了 yínglái zhōngliǎođi tới hồi kết
  • 趋于终了 qūyú zhōngliǎosắp kết thúc
  • 终了时 zhōngliǎo shívào lúc kết thúc
  • 正式终了 zhèngshì zhōngliǎochính thức kết thúc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

结束;终结。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……终了时 / 之际

Dùng chỉ mốc thời gian khi một sự việc hoặc sự kiện đi đến hồi kết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

终
了

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1