1Động từ
- kết thúc
- chấm dứt
- hoàn tất
Ví dụ
Zhè yì nián de gōngzuò zhōngyú shùnlì zhōngliǎo.
Công việc của một năm này cuối cùng đã kết thúc thuận lợi.
Dāng zuìhòu yì shēng shàoshēng xiǎngqǐ, bǐsài zhèngshì zhōngliǎo.
Khi tiếng còi cuối cùng vang lên, trận đấu chính thức kết thúc.
Liǎng rén de zhēngchǎo zhōngyú zhōngliǎo, dàjiā sōng le yì kǒu qì.
Cuộc cãi vã của hai người rốt cuộc đã chấm dứt, mọi người thở phào nhẹ nhõm.
2Danh từ
- kết cuộc
- lúc kết thúc
- hồi kết
Ví dụ
Huìyì zhōngliǎo shí, quántǐ dàibiǎo héyǐng liúniàn.
Vào lúc hội nghị kết thúc, toàn thể đại biểu đã chụp ảnh lưu niệm.
Zhè chǎng cháng dá shù nián de jiūfēn zhōngyú yínglái le zhōngliǎo.
Vụ tranh chấp kéo dài nhiều năm này rốt cuộc đã đi tới hồi kết.
Lǚtú zhōngliǎo zhī jì, dàjiā yīyībùshě de gàobié.
Vào thời điểm chuyến đi kết thúc, mọi người lưu luyến chia tay nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
结束;终结。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……终了时 / 之际
Dùng chỉ mốc thời gian khi một sự việc hoặc sự kiện đi đến hồi kết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
