1Phó từ
- rốt cuộc
- chung quy
- cuối cùng thì
Ví dụ
Huǎngyán zhōngguī yǎngài bù liǎo shìshí zhēnxiàng.
Lời dối trá rốt cuộc không thể che giấu được sự thật.
Dàjiā gòngtóng shēnghuó zài yìqǐ, zhōngguī yào hùxiāng tǐliàng.
Mọi người cùng chung sống với nhau, chung quy vẫn phải thông cảm cho nhau.
Zhǐyào jiānchí nǔlì, fùchū zhōngguī huì yǒu huíbào de.
Chỉ cần kiên trì nỗ lực, sự bỏ ra cuối cùng rồi cũng sẽ được đền đáp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
毕竟;总归;到底(表示推论或结论)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
终归 + 会 / 要 / 是……
Biểu thị kết luận hoặc xu hướng tất yếu của sự việc sau cùng. VD: 事情终归会解决的。– Mọi chuyện rốt cuộc rồi sẽ được giải quyết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
