1Động từ
- về
- trở về
- thuộc về
- giao cho
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
返回;属于;合并到一处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
归 + ai / cơ quan + 所有/负责
Thuộc về ai sở hữu hoặc do ai chịu trách nhiệm. VD: 版权归作者所有。– Bản quyền thuộc về tác giả.
A 归 A,B 归 B
A là chuyện A, B là chuyện B (tách bạch rõ ràng). VD: 开玩笑归开玩笑,工作还是要认真。– Đùa thì đùa, công việc vẫn phải nghiêm túc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “归” 18
- 归国guīguó QUY QUỐCvề nướcHSK5
- 归还guīhuán QUY HOÀNtrả lại; hoàn trảHSK6
- 归档guīdàng QUY ĐƯƠNGlưu trữ hồ sơ; đưa vào lưu trữHSK6
- 归罪guīzuì QUY TỘIquy tội; đổ tội; đổ lỗiHSK6
- 归结guījié QUY KẾTquy về; tóm lại; dẫn đến kết quảHSK7–9
- 归来guīlái QUY LAItrở về; quay vềHSK7–9
- 归纳guīnà QUY NẠPquy nạp; tóm tắt; tổng kếtHSK7–9
- 归属guīshǔ QUY THUỘCthuộc vềHSK7–9
- 归宿guīsù QUY TÚCbến đỗ cuối cùng; chốn đi về; nơi nương tựa cuối đờiHSK7–9
- 归于guīyú QUY VUquy về; thuộc về; dẫn đến kết cụcHSK7–9
- 回归huíguī HỒI QUYtrở về; quay về; hồi quyHSK7–9
- 当归dāngguī ĐƯƠNG QUYđương quy (vị thuốc bắc)
- 归因guīyīn QUY NHÂNquy cho; quy kết nguyên nhân
- 终归zhōngguī CHUNG QUYrốt cuộc; chung quy; cuối cùng thì
- 回归年huíguīnián HỒI QUY NIÊNnăm hồi quy; năm chí tuyến
- 回归热huíguīrè HỒI QUY NHIỆTbệnh sốt hồi quy
- 欧当归ōudāngguī ÂU ĐƯƠNG QUYcây âu đương quy; đương quy châu Âu (loài thực vật thuộc họ Hoa tán)
- 改邪归正gǎixié-guīzhèng CẢI TÀ QUY CHÍNHcải tà quy chính; hoàn lương; bỏ đàng xấu theo đàng tốtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
