Chuyển đến nội dung
绊倒絆倒

bàndǎo

Động từ

1Động từ

  1. vấp ngã
  2. bị vướng ngã

Ví dụ

  1. 小明跑得太急,被路上的石头绊倒了。

    Xiǎomíng pǎo de tài jí, bèi lù shang de shítou bàndǎo le.Tiểu Minh chạy vội quá nên bị hòn đá trên đường làm vấp ngã.

  2. 天黑路滑,走路要当心,别被树枝绊倒。

    Tiānhēi lù huá, zǒulù yào dāngxīn, bié bèi shùzhī bàndǎo.Trời tối đường trơn, đi đường phải cẩn thận, đừng để cành cây làm vấp ngã.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 被石头绊倒 bèi shítou bàndǎobị đá làm vấp ngã
  • 不小心绊倒 bù xiǎoxīn bàndǎovô tình vấp ngã
  • 差点绊倒 chàdiǎn bàndǎosuýt bị vấp ngã
  • 当心绊倒 dāngxīn bàndǎocẩn thận vấp ngã

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

行走时脚被东西挡住而跌倒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + vật cản + 绊倒

bị cái gì đó làm cho vấp ngã. VD: 他被门槛绊倒了。– Anh ấy bị ngưỡng cửa làm vấp ngã.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绊
倒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1