Chuyển đến nội dung
经期經期

jīngqī

Danh từ

Lượng từ: 个、次

1Danh từ

  1. kỳ kinh nguyệt
  2. thời kỳ hành kinh

Ví dụ

  1. 女性在经期应该避免剧烈运动。

    Nǚxìng zài jīngqī yīnggāi bìmiǎn jùliè yùndòng.Phụ nữ trong kỳ kinh nguyệt nên tránh vận động mạnh.

  2. 她的经期一般持续五到七天。

    Tā de jīngqī yībān chíxù wǔ dào qī tiān.Kỳ kinh nguyệt của cô ấy thường kéo dài 5 đến 7 ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 处于经期 chǔyú jīngqīđang trong kỳ kinh nguyệt
  • 经期腹痛 jīngqī fùtòngđau bụng kinh
  • 经期护理 jīngqī hùlǐchăm sóc trong kỳ kinh
  • 经期延长 jīngqī yánchángkỳ kinh kéo dài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

女性每次月经持续的时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 经期 (期间)

Chỉ khoảng thời gian đang trong chu kỳ kinh nguyệt. VD: 在经期要注意休息。– Trong kỳ kinh nguyệt cần chú ý nghỉ ngơi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

经
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1