1Động từ
- trải qua
- kinh qua
- chịu đựng được
- chịu nổi
Ví dụ
2Danh từ
- kinh thư
- kinh điển
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过,经历;禁受;具有权威性的经典著作。
Ghi chú: Bộ Mịch (纟) bên trái và chữ Kinh (𢀖) bên phải.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经 + động từ (穿/用/熬)
biểu thị sự bền bỉ, chịu đựng được thời gian lâu dài. VD: 这双鞋很经穿。– Đôi giày này rất bền.
经得起 / 经不起 + tân ngữ
chịu được / không chịu được (thử thách, đả kích...). VD: 经得起风浪。– Chịu được sóng gió.
要是……,(就)……
Câu phức điều kiện - giả thiết thường dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa tương đương với “如果……,就……”. Vế đầu đưa ra một giả thiết (“nếu, lỡ như”), vế sau nêu ra kết quả, hướng xử lý hoặc phản ứng tương ứng (“thì...”).
要是能获得奖学金,我就能减轻家里的经济压力。 – Nếu nhận được học bổng thì mình có thể giảm áp lực kinh tế cho gia đình.
要是你明天有空,就跟我一起去图书馆吧。 – Nếu mai cậu rảnh thì đi thư viện cùng mình nhé.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Cụm từ chữ “的” (Danh từ / Đại từ / Động từ / Tính từ + 的)
Trợ từ kết cấu “的” đặt sau danh từ, đại từ, động từ hoặc tính từ tạo thành cụm từ mang tính danh từ (cụm từ chữ “的”). Cấu trúc này dùng để thay thế cho người hoặc sự vật đã được nhắc đến trước đó nhằm tránh lặp từ.
你已经有白色的了,为什么还想买? – Con đã có cái màu trắng rồi, sao vẫn muốn mua nữa?
黑色的不错,但我更喜欢绿色的。 – Chiếc màu đen cũng đẹp, nhưng con thích màu xanh lá cây hơn.
Bài học: HSK2 · 红色的更好看 – Màu đỏ đẹp hơn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “经” 18
- 经济jīngjì KINH TẾkinh tế; tiền bạc; chi tiêuHSK1
- 经常jīngcháng KINH THƯỜNGthường; thường xuyên; thường, thường xuyênHSK2
- 已经yǐjīng DĨ KINHđã; rồi; đã, rồiHSK2
- 经过jīngguò KINH QUÁđi qua; ngang qua; trải qua, đi quaHSK3
- 经理jīnglǐ KINH LÝgiám đốc; người quản lý; giám đốc, quản lýHSK3
- 经历jīnglì KINH LỊCHtrải qua; nếm trải; trải nghiệm, kinh nghiệmHSK4
- 经验jīngyàn KINH NGHIỆMkinh nghiệm; trải nghiệm; nếm trảiHSK4
- 曾经céngjīng TẰNG KINHđã từng; từng; từng, đã từngHSK5
- 经典jīngdiǎn KINH ĐIỂNkinh điển; tiêu biểu; tác phẩm kinh điểnHSK5
- 经营jīngyíng KINH DOANHkinh doanh; quản lý; vận hànhHSK5
- 痛经tòngjīng THỐNG KINHđau bụng kinh; chứng đau bụng kinhHSK5
- 经商jīngshāng KINH THƯƠNGkinh doanh; buôn bánHSK6
- 历经lìjīng LỊCH KINHtrải qua; từng trải qua (nhiều gian nan, thử thách)HSK6
- 神经shénjīng THẦN KINHthần kinh (hệ thần kinh); bất bình thường; thần kinh (khẩu ngữ)HSK6
- 经销jīngxiāo KINH TIÊUphân phối; kinh doanh; bán hàng (theo hợp đồng ủy quyền)HSK6
- 月经yuèjīng NGUYỆT KINHkinh nguyệtHSK6
- 财经cáijīng TÀI KINHtài chính và kinh tếHSK7–9
- 经度jīngdù KINH ĐỘkinh độ (địa lý)HSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
