Chuyển đến nội dung
经經

jīng

Hán Việt: KINH

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 本、部Bộ: 纟8 nét

1Động từ

  1. trải qua
  2. kinh qua
  3. chịu đựng được
  4. chịu nổi

Ví dụ

  1. 经过反复试验,他们终于成功了。

    Jīngguò fǎnfù shìyàn, tāmen zhōngyú chénggōng le.Trải qua nhiều lần thử nghiệm, cuối cùng họ đã thành công.

  2. 这种布料很经穿。

    Zhè zhǒng bùliào hěn jīng chuān.Loại vải này rất bền (chịu mặc).

2Danh từ

  1. kinh thư
  2. kinh điển

Ví dụ

  1. 和尚正在佛堂里念经。

    Héshang zhèngzài fótáng lǐ niànjīng.Nhà sư đang tụng kinh trong phật đường.

  2. 《论语》是儒家的重要经典。

    Lúnyǔ shì Rújiā de zhòngyào jīngdiǎn.Luận Ngữ là bộ kinh điển quan trọng của Nho gia.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经得起 jīng de qǐchịu đựng nổi
  • 经不起 jīng bu qǐkhông chịu đựng nổi
  • 念经 niànjīngtụng kinh
  • 取经 qǔjīnglấy kinh; học hỏi kinh nghiệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过,经历;禁受;具有权威性的经典著作。

Ghi chú: Bộ Mịch (纟) bên trái và chữ Kinh (𢀖) bên phải.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

经 + động từ (穿/用/熬)

biểu thị sự bền bỉ, chịu đựng được thời gian lâu dài. VD: 这双鞋很经穿。– Đôi giày này rất bền.

经得起 / 经不起 + tân ngữ

chịu được / không chịu được (thử thách, đả kích...). VD: 经得起风浪。– Chịu được sóng gió.

要是……,(就)……

Câu phức điều kiện - giả thiết thường dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa tương đương với “如果……,就……”. Vế đầu đưa ra một giả thiết (“nếu, lỡ như”), vế sau nêu ra kết quả, hướng xử lý hoặc phản ứng tương ứng (“thì...”).

要是能获得奖学金,我就能减轻家里的经济压力。 – Nếu nhận được học bổng thì mình có thể giảm áp lực kinh tế cho gia đình.

要是你明天有空,就跟我一起去图书馆吧。 – Nếu mai cậu rảnh thì đi thư viện cùng mình nhé.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

Cụm từ chữ “的” (Danh từ / Đại từ / Động từ / Tính từ + 的)

Trợ từ kết cấu “的” đặt sau danh từ, đại từ, động từ hoặc tính từ tạo thành cụm từ mang tính danh từ (cụm từ chữ “的”). Cấu trúc này dùng để thay thế cho người hoặc sự vật đã được nhắc đến trước đó nhằm tránh lặp từ.

你已经有白色的了,为什么还想买? – Con đã có cái màu trắng rồi, sao vẫn muốn mua nữa?

黑色的不错,但我更喜欢绿色的。 – Chiếc màu đen cũng đẹp, nhưng con thích màu xanh lá cây hơn.

Bài học: HSK2 · 红色的更好看 – Màu đỏ đẹp hơn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

经

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “经” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1