1Danh từ
- kinh tế và thương mại
Ví dụ
Liǎng guó zài jīngmào lǐngyù zhǎnkāi le shēnrù hézuò.Hai nước đã triển khai hợp tác sâu rộng trong lĩnh vực kinh tế thương mại.
Shuāngfāng jiù jìnyíbù jiāqiáng jīngmào wǎnglái dáchéng le gòngshí.Hai bên đã đạt được nhận thức chung về việc tăng cường hơn nữa quan hệ kinh tế - thương mại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经济和贸易的合称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……经贸领域 / 加强……经贸往来
dùng để nói về các hoạt động, mối quan hệ trong lĩnh vực kinh tế và thương mại. VD: 深化双边经贸合作 – Làm sâu sắc hợp tác kinh tế thương mại song phương.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
