1Danh từ
- buôn bán, thương mại
Ví dụ
Tāmen gōngsī zhǔyào cóngshì wàimào yèwù.
Công ty họ chủ yếu làm về mảng kinh doanh ngoại thương.
Liǎng guó zhījiān jījí kāizhǎn biānjìng jīng-mào wǎnglái.
Hai nước tích cực triển khai hoạt động giao thương kinh tế qua biên giới.
Yánhǎi chéngshì zìgǔ yǐlái jiù zhòngshì shāngmào.
Các thành phố ven biển từ xưa tới nay đều coi trọng thương mại buôn bán.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
交易;买卖;指商业贸易。
Ghi chú: Phần dưới là bộ Bối (贝) liên quan đến tiền của, buôn bán thương mại.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从事 + 外贸/商贸 + 工作/业务
Làm việc hoặc kinh doanh trong lĩnh vực thương mại. VD: 他大学毕业后一直从事外贸工作。– Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy luôn làm công việc ngoại thương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “贸” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
