Chuyển đến nội dung
绑带綁帶

bǎngdài

Danh từ

Lượng từ: 条、根

1Danh từ

  1. dây buộc
  2. dây đai
  3. dây thắt

Ví dụ

  1. 这双绑带凉鞋既舒适又时尚。

    Zhè shuāng bǎngdài liángxié jì shūshì yòu shíshàng.Đôi xăng đan dây buộc này vừa thoải mái lại vừa thời trang.

  2. 医生用医用绑带固定住了病人的手臂。

    Yīshēng yòng yīyòng bǎngdài gùdìng zhù le bìngrén de shǒubì.Bác sĩ dùng dây băng y tế để cố định cánh tay của bệnh nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 弹性绑带 tánxìng bǎngdàidây đai co giãn
  • 绑带鞋 bǎngdàixiégiày cột dây
  • 系紧绑带 jìjǐn bǎngdàithắt chặt dây buộc
  • 解开绑带 jiěkāi bǎngdàicởi dây buộc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来捆绑、固定或起装饰作用的带子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 绑带 + 把 + tân ngữ + 固定好/绑紧

dùng dây đai để cố định hoặc buộc chặt vật gì đó. VD: 用绑带把箱子绑紧。– Dùng dây đai buộc chặt thùng hàng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绑
带

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1