Chuyển đến nội dung
绑綁

bǎng

Hán Việt: BẢNG

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. trói
  2. buộc

Ví dụ

  1. 他把行李绑在自行车后座上。

    Tā bǎ xíngli bǎng zài zìxíngchē hòuzuò shang.Anh ấy buộc hành lý vào yên sau xe đạp.

  2. 劫匪把人质的手脚都绑住了。

    Jiéfěi bǎ rénzhì de shǒujiǎo dōu bǎng zhù le.Tên cướp đã trói chặt tay chân của con tin.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 绑架 bǎngjiàbắt cóc
  • 绑紧 bǎngjǐnbuộc chặt
  • 绑住 bǎngzhùtrói lại, buộc giữ lại
  • 绑在一起 bǎng zài yìqǐbuộc lại với nhau
  • 五花大绑 wǔ huā dà bǎngtrói giật cánh khuỷu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用绳、带等缠绕、捆扎。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + vật/người + 绑在……上 / 绑住

trói buộc người hoặc vật vào đâu hoặc trói chặt lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “绑” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1