1Động từ
- bắt cóc tống tiền
Ví dụ
Dǎitú bǎngpiào le yì míng fùshāng de érzi.
Bọn côn đồ đã bắt cóc con trai của một thương nhân giàu có để tống tiền.
Jǐngfāng chénggōng pòhuò le yì qǐ kuàguó bǎngpiào àn.
Cảnh sát đã phá thành công một vụ bắt cóc tống tiền xuyên quốc gia.
Bǎngpiào shì jíqí yánzhòng de xíngshì fànzuì.
Bắt cóc tống tiền là tội phạm hình sự cực kỳ nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
匪徒把人劫走,强迫其家属或有关方面交出赎金,否则加以杀害。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 绑票
bắt cóc ai tống tiền. VD: 他们把老板的孩子绑票了。– Chúng bắt cóc con của ông chủ tống tiền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
