1Danh từ
- vải nhung
- vải nỉ bông
Ví dụ
Zhè zhǒng róngbù mō qǐlái fēicháng róuruǎn shūfu.
Loại vải nhung này sờ vào rất mềm mại và dễ chịu.
Māma mǎi le yí kuài hóngsè róngbù zuò zhuōbù.
Mẹ mua một tấm vải nhung đỏ để làm khăn trải bàn.
Dōngtiān de shuìyī dàduō shì yòng róngbù zhìchéng de.
Áo ngủ mùa đông phần lớn được làm bằng vải nỉ bông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表面有一层细密绒毛的棉织物或毛织物,手感柔软保暖。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 绒布 + 制成/做
dùng vải nhung để làm ra cái gì đó. VD: 用绒布做成的布娃娃。– Búp bê được may bằng vải nhung.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
