1Động từ
- kết bái (làm anh em, chị em)
Ví dụ
Tāmen liǎng rén yìqìxiāngtóu, juédìng jiébài wéi xiōngdì.Hai người họ rất hợp tính nhau nên quyết định kết bái làm anh em.
Tāmen xiǎoshíhou yīqǐ zhǎngdà, hòulái hái jiébài chéng le yìxìng jiěmèi.Họ từ nhỏ đã cùng lớn lên bên nhau, sau này còn kết bái làm chị em khác họ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过一定仪式结为兄弟或姐妹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 跟/和 B 结拜为 + 兄弟/姐妹
A và B làm lễ kết nghĩa làm anh em hoặc chị em. VD: 他跟小王结拜为兄弟。– Anh ấy và Tiểu Vương kết nghĩa làm anh em.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
