Chuyển đến nội dung
结結

jié · jiē

Hán Việt: KẾT

HSK5Lượng từ: 个

jié KẾT

1Danh từ

  1. nút
  2. mấu (thắt dây)

Ví dụ

  1. 他把绳子打了一个结。

    Tā bǎ shéngzi dǎle yí gè jié.

    Anh ấy thắt một cái nút ở sợi dây.

  2. 这根绳子上的结太紧,解不开了。

    Zhè gēn shéngzi shang de jié tài jǐn, jiě bù kāi le.

    Nút thắt trên sợi dây này chặt quá, không cởi ra được.

  3. 她心里一直有个解不开的结。

    Tā xīnlǐ yìzhí yǒu gè jiě bù kāi de jié.

    Trong lòng cô ấy luôn có một khúc mắc không gỡ bỏ được.

2Động từ

  1. buộc
  2. thắt
  3. kết giao
  4. liên kết
  5. thanh toán
  6. kết toán
  7. kết (bạn, thù, quan hệ)

Ví dụ

  1. 她用彩带结了一个漂亮的蝴蝶结。

    Tā yòng cǎidài jiéle yí gè piàoliang de húdiéjié.

    Cô ấy dùng dải ruy băng thắt một chiếc nơ bướm rất đẹp.

  2. 他们俩结成了深厚的友谊。

    Tāmen liǎ jiéchéngle shēnhòu de yǒuyì.

    Hai người họ đã kết nên tình bạn sâu sắc.

  3. 服务员,结一下账。

    Fúwùyuán, jié yíxià zhàng.

    Phục vụ ơi, tính tiền giúp tôi.

  4. 他们通过这次旅行结成了好朋友。

    Tāmen tōngguò zhè cì lǚxíng jiéchéng le hǎo péngyou.

    Họ qua chuyến đi du lịch lần này đã kết thành bạn tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 结账 jiézhàngthanh toán tiền
  • 打结 dǎjiéthắt nút
  • 中国结 zhōngguójiénút thắt may mắn Trung Quốc
  • 结婚 jiéhūnkết hôn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

绳线等相互打成的扣;系结;结合、凝结;结算。

Ghi chú: Còn có âm đọc 'jiē' trong 结实 (chắc chắn), 结果 (ra quả).

jiē KẾT

3Động từ

  1. ra (hoa, quả)
  2. kết (trái)
  3. kết trái, ra quả
  4. ra quả, kết trái

Ví dụ

  1. 这棵苹果树结了很多果子。

    Zhè kē píngguǒshù jiē le hěn duō guǒzi.

    Cây táo này ra rất nhiều quả.

  2. 院子里的石榴树今年结实了。

    Yuànzi lǐ de shíliushù jīnnián jiēshí le.

    Cây lựu trong sân năm nay đã ra quả.

  3. 树上结满了红彤彤的柿子。

    Shù shàng jiēmǎn le hóngtōngtōng de shìzi.

    Trên cây trĩu trịt những quả hồng chín đỏ.

  4. 今年这棵苹果树结了不少苹果。

    Jīnnián zhè kē píngguǒshù jiē le bù shǎo píngguǒ.

    Năm nay cây táo này kết được không ít trái.

  5. 院子里的葡萄树今年结了不少果子。

    Yuànzi lǐ de pútáoshù jīnnián jiē le bù shǎo guǒzi.

    Cây nho trong sân năm nay ra khá nhiều quả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 结果子 jiē guǒzikết quả, ra quả
  • 结瓜 jiē guākết dưa, ra quả dưa
  • 结实 jiēshíkết hạt, ra quả (cây cối)
  • 结满 jiēmǎnsai quả, trĩu hạt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

植物长出果实。

Ghi chú: Lưu ý phân biệt với âm jié (thắt nút, kết thúc).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打 + 个 + 结

Thắt nút (dây, vải...). VD: 在绳头打个结。– Thắt một nút ở đầu dây.

结 + 账/钱

Thanh toán hóa đơn, trả tiền. VD: 我们结完账就走。– Chúng tôi thanh toán xong sẽ đi ngay.

Tính từ / Trạng ngữ + 地 + Động từ (结构助词“地”)

Trợ từ kết cấu “地” (đọc là de) đặt giữa trạng ngữ (thường là tính từ đơn, cụm tính từ hoặc tính từ lặp lại) và động từ, dùng để miêu tả phương thức, trạng thái hoặc thái độ khi thực hiện hành động (tương đương với 'một cách...' trong tiếng Việt).

孩子们高高兴兴地吃蛋糕。 – Bọn trẻ vui vẻ ăn bánh kem.

弟弟高兴地吃鱼。 – Em trai vui vẻ ăn cá.

Bài học: HSK2 · 快快乐乐过生日 – Đón sinh nhật thật vui vẻ

结 + 果子/果实

Đọc là jiē (thanh 1) khi làm động từ chỉ thực vật trổ bông kết trái, phân biệt với jié trong 结婚, 结束. VD: 这种植物不开花也结果。– Loại cây này không nở hoa cũng ra quả.

不管 + 条件/情况,(主语)+ 都/也 + 结果

Biểu thị trong bất kỳ điều kiện hoặc tình huống nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dịch là: 'cho dù / bất kể... đều / cũng...'). Vế sau bắt buộc phải có phó từ '都' hoặc '也'. Vế '不管' thường đi kèm đại từ nghi vấn (哪儿, 什么, 谁...), kết cấu lựa chọn (A还是B) hoặc dạng chính phản (大不大, 去不去).

不管天气好不好,他每天早上都去跑步。 – Bất kể thời tiết tốt hay xấu, sáng nào anh ấy cũng đi chạy bộ.

不管你什么时候来,我们都欢迎。 – Bất kể khi nào bạn đến, chúng tôi đều hoan nghênh.

Bài học: HSK4 · 学会放松自己 – Học cách thư giãn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

结

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “结” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1