jié KẾT
1Danh từ
- nút
- mấu (thắt dây)
Ví dụ
Tā bǎ shéngzi dǎle yí gè jié.
Anh ấy thắt một cái nút ở sợi dây.
Zhè gēn shéngzi shang de jié tài jǐn, jiě bù kāi le.
Nút thắt trên sợi dây này chặt quá, không cởi ra được.
Tā xīnlǐ yìzhí yǒu gè jiě bù kāi de jié.
Trong lòng cô ấy luôn có một khúc mắc không gỡ bỏ được.
2Động từ
- buộc
- thắt
- kết giao
- liên kết
- thanh toán
- kết toán
- kết (bạn, thù, quan hệ)
Ví dụ
Tā yòng cǎidài jiéle yí gè piàoliang de húdiéjié.
Cô ấy dùng dải ruy băng thắt một chiếc nơ bướm rất đẹp.
Tāmen liǎ jiéchéngle shēnhòu de yǒuyì.
Hai người họ đã kết nên tình bạn sâu sắc.
Fúwùyuán, jié yíxià zhàng.
Phục vụ ơi, tính tiền giúp tôi.
Tāmen tōngguò zhè cì lǚxíng jiéchéng le hǎo péngyou.
Họ qua chuyến đi du lịch lần này đã kết thành bạn tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
绳线等相互打成的扣;系结;结合、凝结;结算。
Ghi chú: Còn có âm đọc 'jiē' trong 结实 (chắc chắn), 结果 (ra quả).
jiē KẾT
3Động từ
- ra (hoa, quả)
- kết (trái)
- kết trái, ra quả
- ra quả, kết trái
Ví dụ
Zhè kē píngguǒshù jiē le hěn duō guǒzi.
Cây táo này ra rất nhiều quả.
Yuànzi lǐ de shíliushù jīnnián jiēshí le.
Cây lựu trong sân năm nay đã ra quả.
Shù shàng jiēmǎn le hóngtōngtōng de shìzi.
Trên cây trĩu trịt những quả hồng chín đỏ.
Jīnnián zhè kē píngguǒshù jiē le bù shǎo píngguǒ.
Năm nay cây táo này kết được không ít trái.
Yuànzi lǐ de pútáoshù jīnnián jiē le bù shǎo guǒzi.
Cây nho trong sân năm nay ra khá nhiều quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
植物长出果实。
Ghi chú: Lưu ý phân biệt với âm jié (thắt nút, kết thúc).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打 + 个 + 结
Thắt nút (dây, vải...). VD: 在绳头打个结。– Thắt một nút ở đầu dây.
结 + 账/钱
Thanh toán hóa đơn, trả tiền. VD: 我们结完账就走。– Chúng tôi thanh toán xong sẽ đi ngay.
Tính từ / Trạng ngữ + 地 + Động từ (结构助词“地”)
Trợ từ kết cấu “地” (đọc là de) đặt giữa trạng ngữ (thường là tính từ đơn, cụm tính từ hoặc tính từ lặp lại) và động từ, dùng để miêu tả phương thức, trạng thái hoặc thái độ khi thực hiện hành động (tương đương với 'một cách...' trong tiếng Việt).
孩子们高高兴兴地吃蛋糕。 – Bọn trẻ vui vẻ ăn bánh kem.
弟弟高兴地吃鱼。 – Em trai vui vẻ ăn cá.
Bài học: HSK2 · 快快乐乐过生日 – Đón sinh nhật thật vui vẻ
结 + 果子/果实
Đọc là jiē (thanh 1) khi làm động từ chỉ thực vật trổ bông kết trái, phân biệt với jié trong 结婚, 结束. VD: 这种植物不开花也结果。– Loại cây này không nở hoa cũng ra quả.
不管 + 条件/情况,(主语)+ 都/也 + 结果
Biểu thị trong bất kỳ điều kiện hoặc tình huống nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dịch là: 'cho dù / bất kể... đều / cũng...'). Vế sau bắt buộc phải có phó từ '都' hoặc '也'. Vế '不管' thường đi kèm đại từ nghi vấn (哪儿, 什么, 谁...), kết cấu lựa chọn (A还是B) hoặc dạng chính phản (大不大, 去不去).
不管天气好不好,他每天早上都去跑步。 – Bất kể thời tiết tốt hay xấu, sáng nào anh ấy cũng đi chạy bộ.
不管你什么时候来,我们都欢迎。 – Bất kể khi nào bạn đến, chúng tôi đều hoan nghênh.
Bài học: HSK4 · 学会放松自己 – Học cách thư giãn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “结” 18
- 结婚jiéhūn KẾT HÔNkết hôn; cưới; kết hôn, lấy nhauHSK3
- 结束jiéshù KẾT THÚCkết thúc; chấm dứt; kết thúc, xongHSK3
- 结果jiéguǒ KẾT QUẢkết quả; kết quả là; rốt cuộcHSK4
- 结账jiézhàng KẾT TRƯỚNGthanh toán; tính tiền; thanh toán hóa đơnHSK4
- 总结zǒngjié TỔNG KẾTtổng kết; tổng kết, đúc kết kinh nghiệm; tổng kết, đúc kếtHSK4
- 结冰jiébīng KẾT BĂNGđóng băng; đóng băng, kết băngHSK4
- 结构jiégòu KẾT CẤUkết cấu; cấu trúcHSK5
- 结合jiéhé KẾT HỢPkết hợp; gắn kếtHSK5
- 结论jiélùn KẾT LUẬNkết luậnHSK5
- 打结dǎjié ĐẢ KẾTthắt nút; buộc nút; bị rốiHSK5
- 结巴jiēba KẾT BAnói lắp; nói cà lăm; người nói lắpHSK5
- 连结liánjié LIÊN KẾTnối liền; liên kếtHSK5
- 完结wánjiékết thúc; hoàn thành; xong xuôiHSK5
- 结果jiēguǒ KẾT QUẢra quả; kết tráiHSK6
- 结实jiēshi KẾT THỰCchắc; bền; khỏe mạnhHSK6
- 结尾jiéwěi KẾT VĨđoạn kết; phần kết thúc; phần kết, đoạn kếtHSK6
- 团结tuánjié ĐOÀN KẾTđoàn kết; hòa thuận; đoàn kết, gắn bóHSK6
- 缔结dìjiéký kết; thiết lập (hiệp ước, bang giao, hôn nhân...)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
