Chuyển đến nội dung
结石結石

jiéshí

Hán Việt: KẾT THẠCH

Danh từ

Lượng từ: 块、颗

1Danh từ

  1. sỏi (trong cơ thể như sỏi thận, sỏi mật)

Ví dụ

  1. 他去医院做了肾结石手术。

    Tā qù yīyuàn zuò le shènjiéshí shǒushù.Anh ấy đã đến bệnh viện phẫu thuật sỏi thận.

  2. 多喝水有助于预防结石。

    Duō hē shuǐ yǒu zhù yú yùfáng jiéshí.Uống nhiều nước giúp phòng ngừa sỏi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 肾结石 shènjiéshísỏi thận
  • 胆结石 dǎnjiéshísỏi mật
  • 预防结石 yùfáng jiéshíphòng ngừa bệnh sỏi
  • 排出结石 páichū jiéshítống sỏi ra ngoài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在某些体内器官腔内或导管内形成的坚硬矿物质或有机质团块。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

得/患 + 结石

mắc bệnh sỏi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

结
石

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1