1Danh từ
- hạch
- nốt
- u cục (y học)
Ví dụ
Tǐjiǎn cháchū fèibù yǒu yí gè xiǎo jiéjié.
Khám sức khỏe phát hiện trong phổi có một nốt mờ nhỏ.
Yīshēng shuō zhè ge jiǎzhuàngxiàn jiéjié shì liángxìng de.
Bác sĩ nói u tuyến giáp này là lành tính.
Dìngqī fùchá kěyǐ jiāncè jiéjié de biànhuà.
Tái khám định kỳ có thể theo dõi sự biến đổi của u cục.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物体表面或内部组织长出的硬块。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
查出/发现 + 结节
phát hiện ra u cục, khối u nhỏ trong cơ thể. VD: 他查出了甲状腺结节。– Anh ấy được phát hiện có nhân tuyến giáp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
