Chuyển đến nội dung
结霜結霜

jiéshuāng

Hán Việt: KẾT SƯƠNG

Động từ

1Động từ

  1. đóng sương
  2. đóng băng tuyết mỏng
  3. đọng sương muối

Ví dụ

  1. 冬天的早晨,窗户上常常会结霜。

    Dōngtiān de zǎochén, chuānghu shang chángcháng huì jiéshuāng.Vào sáng mùa đông, cửa sổ thường hay đọng sương giá.

  2. 冰箱冷冻室结霜太厚需要清理。

    Bīngxiāng lěngdòngshì jiéshuāng tài hòu xūyào qīnglǐ.Ngăn đá tủ lạnh đóng tuyết quá dày cần phải dọn dẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 容易结霜 róngyì jiéshuāngdễ đóng sương tuyết
  • 严重结霜 yánzhòng jiéshuāngđóng sương nghiêm trọng
  • 窗户结霜 chuānghu jiéshuāngcửa sổ đọng sương
  • 地面结霜 dìmiàn jiéshuāngmặt đất đọng sương giá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水汽在温度降到冰点以下时凝结成白色冰晶。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

表面/物体 + 结霜

bề mặt của vật thể nào đó bị đóng sương giá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

结
霜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1