1Động từ
- đi đường vòng
- lánh đường
- đi vòng qua
Ví dụ
Qiánfāng dàolù shīgōng, suǒyǒu chēliàng bìxū ràodào.
Đoạn đường phía trước đang thi công, tất cả xe cộ phải đi đường vòng.
Wèile bìkāi zǎogāofēng dǔchē, tā xuǎnzé ràodào ér xíng.
Để tránh tắc đường vào giờ cao điểm buổi sáng, anh ấy chọn đi đường vòng.
Yùshang píqi bù hǎo de rén, zuìhǎo ràodào zǒu.
Gặp phải người tính khí xấu, tốt nhất nên né đi đường khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不走直捷的路,改走曲折的路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
绕道 + 而行 / 走 / 行驶
Di chuyển bằng cách đi đường vòng để tránh chướng ngại vật hoặc kẹt xe. VD: 前面封路了,请绕道而行。– Phía trước chặn đường rồi, xin vui lòng đi đường vòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
