1Động từ
- vẽ
- lập bản đồ
- thiết kế bản vẽ
Ví dụ
Gōngchéngshīmen zhèngzài huìzhì xīn de shīgōng túzhǐ.
Các kỹ sư đang vẽ bản vẽ thi công mới.
Kēxuéjiā lìyòng wèixīng shùjù huìzhì chū le gāo jīngdù de dìqiú biǎomiàn dìtú.
Các nhà khoa học sử dụng dữ liệu vệ tinh đã vẽ ra bản đồ bề mặt Trái Đất với độ chính xác cao.
Huìyì shang, tuánduì huìzhì le wèilái wǔ nián de fāzhǎn lántú.
Tại cuộc họp, đội ngũ đã phác thảo nên bản kế hoạch phát triển cho 5 năm tới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按照一定的规程或要求画图或制图。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
绘制 + 出/成 + tân ngữ
kết hợp với bổ ngữ kết quả '出' hoặc '成' biểu thị hoàn thành việc vẽ, thiết kế bản đồ hoặc bản kế hoạch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
