1Động từ
- vẽ
- miêu tả
- khắc họa
Ví dụ
Huàjiā zài huàbù shang huì chū le yì fú měilì de shānshuǐhuà.Họa sĩ đã vẽ nên một bức tranh sơn thủy tuyệt đẹp trên tấm toan.
Zhè bù xiǎoshuō huìshēng-huìsè de miáoxiě le dāngshí de shèhuì shēnghuó.Cuốn tiểu thuyết này đã miêu tả vô cùng sinh động đời sống xã hội thời bấy giờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
画(画儿);也指描摹、描绘。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
绘 + tân ngữ (图/画/蓝图)
động từ văn viết biểu thị vẽ nên hoặc vạch ra một viễn cảnh. VD: 绘就蓝图 – Vẽ nên bản thiết kế/kế hoạch tương lai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “绘” 6
- 绘图huìtú HỘI ĐỒvẽ bản đồ; vẽ đồ thị; vẽ kỹ thuậtHSK5
- 绘画huìhuà HỘI HỌAhội họa; bức tranh; vẽ tranhHSK6
- 描绘miáohuì MIÊU HỘImiêu tả; khắc họa; vẽ nênHSK6
- 绘制huìzhì HỘI CHẾvẽ; lập bản đồ; thiết kế bản vẽHSK7–9
- 浮世绘fúshìhuì PHÙ THẾ HỘItranh Phù Thế (tranh khắc gỗ dân gian truyền thống của Nhật Bản)
- 绘声绘色huìshēng-huìsè HỘI THANH HỘI SẮCsinh động như thật; sống động; hấp dẫn (miêu tả, kể lại)HSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
