Chuyển đến nội dung
绘图繪圖

huìtú

Hán Việt: HỘI ĐỒ

Động từ

HSK5Lượng từ: 张、幅

1Động từ

  1. vẽ bản đồ
  2. vẽ đồ thị
  3. vẽ kỹ thuật

Ví dụ

  1. 工程师正在电脑上进行工程绘图。

    Gōngchéngshī zhèngzài diànnǎo shang jìnxíng gōngchéng huìtú.Kỹ sư đang vẽ bản vẽ kỹ thuật trên máy tính.

  2. 这款绘图软件使用起来非常方便。

    Zhè kuǎn huìtú ruǎnjiàn shǐyòng qǐlái fēicháng fāngbiàn.Phần mềm vẽ kỹ thuật này sử dụng rất tiện lợi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 绘图软件 huìtú ruǎnjiànphần mềm vẽ kỹ thuật
  • 绘图仪器 huìtú yíqìdụng cụ vẽ kỹ thuật
  • 电脑绘图 diànnǎo huìtúvẽ đồ họa trên máy tính
  • 工程绘图 gōngchéng huìtúvẽ kỹ thuật công trình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

绘制图形,多指绘制地图、机械图、建筑图等工程技术图形。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + công cụ + 绘图

dùng dụng cụ hoặc phương tiện gì để vẽ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绘
图

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1