1Danh từ
- tuyệt kỹ
- ngón nghề độc đáo
Ví dụ
Lǎo zájì yǎnyuán zhǎnshìle tā de náshǒu juéjì.
Nghệ sĩ xiếc gạo cội đã thể hiện ngón tuyệt kỹ sở trường của mình.
Tā kàozhe yì shǒu diāokè juéjì wénmíng quánguó.
Anh ấy nổi tiếng khắp cả nước nhờ một ngón nghề điêu khắc độc đáo.
Shīfu zhōngyú bǎ zhè mén yāxiāngdǐ de juéjì chuán gěi le túdì.
Sư phụ cuối cùng cũng truyền lại tuyệt kỹ trấn môn này cho người đệ tử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极其高超、独一无二的技艺。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
身怀 + 绝技
Biểu thị ai đó sở hữu kỹ nghệ độc đáo, siêu phàm. VD: 他身怀绝技,深藏不露。– Anh ấy sở hữu tuyệt kỹ nhưng giấu kín không lộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
