1Động từ
- tuyệt tích
- biến mất hoàn toàn
- bặt tăm
Ví dụ
Yóuyú guòdù bǔliè, zhè zhǒng dòngwù zài dāngdì yǐjīng juéjì le.Do săn bắt quá mức, loài động vật này ở địa phương đã tuyệt tích.
Jīngguò dàlì zhěngzhì, jiǎmào wěiliè shāngpǐn zài shìchǎng shang jīběn juéjì.Qua đợt chấn chỉnh mạnh mẽ, hàng giả hàng kém chất lượng trên thị trường cơ bản đã biến mất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
彻底消失,不再出现。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……(几乎 / 已经)+ 绝迹
Biểu thị sự vật, hiện tượng hoặc sinh vật không còn xuất hiện hoặc tồn tại ở một nơi nào đó. VD: 这种植物在北方已经绝迹。– Loài cây này đã tuyệt tích ở miền Bắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
